slide chính
slide chính
slide chính
slide chính
slide chính
slide chính

Tấm lợp liên kết đai LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®

Lượt xem: 61
Giá: Liên hệ

LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®là tấm lợp liên kết đai kẹp cường độ cao thế hệ mới với khả năng vượt nhịp xà gồ lớn hơn cùng thiết kế rãnh ngang được đăng ký bản quyền và khả năng chống tốc mái tốt hơn hẳn so với các tấm lợp liên kết đai kẹp khác.

CẤU HÌNH SẢN PHẨM

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CỦA VẬT LIỆU
Chiều dày kim loại nền (BMT) là: 0,40; 0,48 hoặc 0,60mm. 

Thép mạ hợp kim nhôm kẽm ZINCALUME® theo tiêu chuẩn của Úc AS-1397 - 2001 G550, AZ150 (với ứng suất giới hạn chảy tối thiểu 550MPa, trọng lượng lớp mạ tối thiểu 150g/m2) .

Thép Clean COLORBOND® theo tiêu chuẩn của Úc AS/NZS2728:1997, với các dòng sản phẩm:
- Thép Clean COLORBOND® XRW (G550 - AZ150) dành cho những công trình đòi hỏi kiến trúc hiện đại, thẩm mỹ và độ bền màu cao.
- Thép Clean COLORBOND® ULTRA (G550 - AZ200) được khuyên dùng trong môi trường vùng ven biển hoặc môi trường công nghiệp.
- Thép Clean COLORBOND® XPD (G550 - AZ150)được sử dụng cho những công trình yêu cầu về độ bền màu và độ bóng.
- Thép Clean COLORBOND® XPD (G550 - AZ150)Pearlescent có chất lượng thẩm mỹ ưu việt nhờ ánh kim loại vĩnh cửu mà vẫn duy trì độ bền màu cho công trình.

Thép Apex® theo tiêu chuẩn TCVN 7471 : 2005 G550 AZ100 (với ứng suất giới hạn chảy tối thiểu 550 MPa, trọng lượng lớp mạ tối thiểu 100g/m²).


DUNG SAI
Chiều dài: + 0mm, - 15mm
Chiều rộng: + 2mm, - 2mm

Hoàn thiện

Chiều dày thép nền (BMT) mm

Chiều dày sau mạ (TCT) mm  Chiều dày sau khi sơn (APT) mm 
Thép ZINCALUME® 0.40 0.45 -
Thép Clean COLORBOND®  XRW 0.40 0.45 0.48
Thép Apex® 0.40 0.44 0.46
Thép ZINCALUME® 0.48 0.53 -
Thép Clean COLORBOND® XRW 0.48 0.53 0.56
Thép Apex® 0.48 0.52 0.54
Thép ZINCALUME® 0.60 0.65 -
Thép Clean COLORBOND® XRW 0.60 0.65 0.68
Thép Apex® 0.60 0.64 0.66

Ghi chú: 0,60mm(BMT) - độ dày phi tiêu chuẩn
 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®

Mác thép (MPa) G550 ( ứng suất chảy tối thiểu 550MPa)
Chiều rộng hữu dụng của độ phủ 978mm
Chiều cao sóng của tấm lợp 43mm
Độ dốc mái tối thiểu đề nghị

10 đối với 0.48 & 0.60mm BMT & 20 đối với 0.40mm BMT

Chiều dày kim loại nền 0.40, 0.48 & 0.60mm

KHOẢNG CÁCH ĐÒN TAY TỐI ĐA CHO VÙNG KHÔNG CÓ GIÓ XOÁY

 

VÍT LIÊN KẾT

VÍT LIÊN KẾT

Liên kết vào thép
Đến 0.75mm BMT

Liên kết vào thép
0.75mm to 3mm BMT

Liên kết vào gỗ

Vít đầu lục giác, tự khoan gioăng EPDM theo tiêu chuẩn Class 3 AS3566

A3 12 - 14 x 30

Vít đầu lục giác, tự khoan gioăng EPDM theo tiêu chuẩn Class 3 AS3566

A3 12 - 14 x 30

Vít đầu lục giác số 17, tự khoan gioăng EPDM theo tiêu chuẩn Class 3 AS3566

A3T 10 - 12 x 25

Ghi chú: Vít phù hợp với tiêu chuẩn Úc AS - 3566 Class 3
ỨNG DỤNG


Tôn Mái Thẳng

Mặt dựng – Fascia - Mặt dựng thẳng

Mái đơn Canopy - Mái đơn thẳng

 

 

Lên top
Top